xúc phạm

Học thuật
Thân thiện
xúc phạm

Một người đàn ông xúc phạm người khác bằng những lời lẽ nặng nề.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm tổn thương, động chạm đến những điều được coi cao quý, thiêng liêng của một người hoặc người thân của họ: Hành động gây ra sự xúc phạm thường nhắm vào danh dự, nhân phẩm, tình cảm, niềm tin hoặc các giá trị tinh thần người ta trân trọng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Những lời nói đó đã xúc phạm nghiêm trọng đến danh dự của ông ấy.
    • Hành vi cố tình phá hoại tài sản chung một sự xúc phạm đến cộng đồng.
    • Anh ta cảm thấy bị xúc phạm không được đối xử tôn trọng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xúc phạm đến": thường đi kèm với tân ngữ chỉ đối tượng hoặc giá trị bị tổn thương.
    • Bài báo đó bị cho xúc phạm đến tín ngưỡng của một cộng đồng.
  • "bị xúc phạm": thể bị động, diễn tả trạng thái nạn nhân của hành vi xúc phạm.
    • ấy bị xúc phạm quyết định kiện ra tòa.
Biến thể từ gần giàng
  • Sự xúc phạm (danh từ): chỉ hành động hoặc hậu quả của việc xúc phạm.
    • Lời nói của anh một sự xúc phạm không thể chấp nhận được.
  • Xúc xiểm (động từ): nói xấu, bịa đặt để làm hại người khác (nghĩa gần nhưng sắc thái thâm độc, gièm pha).
Từ đồng nghĩa
  • Làm nhục: làm cho mất thể diện, nhục nhã (thường nặng hơn).
  • Sỉ nhục: lăng nhục, làm cho xấu hổ, nhục nhã.
  • Mạ lỵ: chửi rủa, nói những lời thô tục để làm nhục người khác.
Từ trái nghĩa
  • Tôn trọng: coi trọng giữ gìn phẩm giá, quyền lợi của người khác.
  • Tán dương: khen ngợi, ca ngợi.
  • Tôn vinh: đề cao, làm cho vẻ vang.
Các cụm từ liên quan
  • Xúc phạm danh dự: làm tổn hại đến thanh danh, sự tôn trọng của xã hội dành cho một người.
  • Xúc phạm nhân phẩm: làm tổn thương đến phẩm giá, giá trị con người của một cá nhân.
  • Xúc phạm tình cảm: làm tổn thương đến cảm xúc, tình cảm sâu sắc của người khác.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Lời nói không mất tiền mua, lựa lời nói cho vừa lòng nhau: Khuyên răn nên cẩn trọng trong lời nói để tránh làm tổn thương người khác, có thể dẫn đến xúc phạm.
xúc phạm

Một người đàn ông xúc phạm người khác bằng những lời lẽ nặng nề.

  1. đg. Động chạm đến, làm tổn thương đến những người ta thấy cao quý, thiêng liêng phải giữ gìn cho bản thân mình hoặc cho những người thân của mình. Xúc phạm đến danh dự. Nhân phẩm bị xúc phạm.