xúc phạm

  1. đg. Động chạm đến, làm tổn thương đến những người ta thấy cao quý, thiêng liêng phải giữ gìn cho bản thân mình hoặc cho những người thân của mình. Xúc phạm đến danh dự. Nhân phẩm bị xúc phạm.
xúc phạm
Một người đàn ông xúc phạm người khác bằng những lời lẽ nặng nề.